Bộ 57 弓 cung [0, 3] U+5F13
弓
cung![]()
gōng
◼ (Danh) Cái cung. ◎Như:
cung tiễn 弓箭 cung tên. ◇Tam quốc diễn nghĩa
三國演義:
Trương Phi đái trụ mã, niêm cung đáp tiễn, hồi xạ Mã Siêu 張飛帶住馬,
拈弓搭箭,
回射馬超 (Đệ nhất hồi
第一回) Trương Phi dừng ngựa, lấy cung gắn tên, quay mình bắn Mã Siêu.
◼ (Danh) Số đo đất, sáu
xích 尺 thước là một
cung 弓, tức là một
bộ 步, 360 bộ là một dặm, 240 bộ vuông là một
mẫu. ◎Như:
bộ cung 步弓 cái thước đo đất,
cung thủ 弓手 người đo đất.
◼ (Danh) Họ
Cung.
◼ (Động) Cong lại. ◎Như:
cung yêu 弓腰 cong lưng.
1.
[杯弓蛇影] bôi cung xà ảnh 2.
[弓裘] cung cừu 3.
[弓形] cung hình 4.
[弓弩] cung nỗ 5.
[弓矢] cung thỉ 6.
[傷弓之鳥] thương cung chi điểu