Bộ 1 一 nhất [3, 4] U+4E11
19985.svg
Show stroke order sửu, xú
 chǒu
♦ (Danh) Chi thứ hai trong mười hai địa chi .
♦ (Danh) Về phương hướng, Sửu ở tại đông bắc.
♦ (Danh) Trong ngũ hành, Sửu thuộc về thổ .
♦ (Danh) Từ một giờ đêm đến ba giờ sáng là giờ Sửu . ◇Hồng Lâu Mộng : Chấp sự thái giám khải đạo: Thì dĩ sửu chánh tam khắc, thỉnh giá hồi loan : , (Đệ thập bát hồi) Viên thái giám chấp sự tâu: Đã đến giờ sửu ba khắc, mời loan giá về cung.
♦ (Danh) Vai hề trong tuồng Tàu. ◇Hồng Lâu Mộng : Diệc như kịch trung chi tiểu sửu nhiên (Đệ nhất hồi) Cũng như chú hề trong vở tuồng vậy.
♦ (Danh) Họ Sửu.
♦ § Giản thể của chữ .
1. [丑時] sửu thời