Bộ 7 二 nhị [5, 7] U+4E9B
些
ta, tá![]()
xiē,
![]()
suò,
![]()
sā
♦ (Danh) Lượng từ: một ít. ◇Thủy hử truyện
水滸傳:
Lão nhi hòa giá tiểu tư thượng nhai lai mãi liễu ta tiên ngư, nộn kê 老兒和這小廝上街來買了些鮮魚,
嫩雞 (Đệ tứ hồi) Ồng già và đứa ở ra phố mua một ít cá tươi, gà giò.
♦ (Phó) Ít, chút xíu. ◎Như:
ta vi 些微 chút ít. ◇Thủy hử truyện
水滸傳:
Thành lí, tịnh vô ta động tĩnh 城裏,
並無些動靜 (Đệ tứ thập nhất hồi) Trong thành, không có chút động tĩnh gì cả.
♦ (Phó) Dùng sau hình dung từ, biểu thị so sánh, hơn kém. ◎Như:
đa ta 多些 nhiều hơn chút,
dung dị ta 容易些 dung dị hơn.
♦ Một âm là
tá. (Trợ) Dùng ở cuối câu, biểu thị thương cảm. ◇Khuất Nguyên
屈原:
Bàng dương vô sở ỷ, Quảng đại vô sở cực tá! 彷徉無所倚,
廣大無所極些 (Chiêu hồn
招魂) Quanh co không biết nương tựa vào đâu, Rộng bao la không biết đâu là cùng!
1.
[哪些] na ta 2.
[些須] ta tu 3.
[些微] ta vi