Bộ 9 人 nhân [5, 7] U+4F43
Show stroke order điền
 diàn,  tián
♦ (Danh) Người cho thuê ruộng hoặc làm ruộng trên đất của người khác. ◎Như: điền hộ người làm ruộng thuê (tá điền).
♦ (Động) Cho thuê ruộng hoặc đi làm ruộng thuê.
♦ (Động) Trồng trọt, canh chủng.
♦ (Động) Đi săn. § Thông điền .







§