Bộ 9 人 nhân [5, 7] U+4F54
Show stroke order chiêm, chiếm
 zhàn
♦ (Động) Dòm, nhìn xem. § Cũng như chiêm .
♦ Một âm là chiếm. (Động) Đoạt lấy. § Cũng như chiếm . ◎Như: chiếm cứ chiếm giữ.
1. [霸佔] bá chiếm 2. [侵佔] xâm chiếm







§