Bộ 9 人 nhân [5, 7] U+4F5A
20314.svg
Show stroke order dật, điệt
 yì,  dié
♦ (Động) Mất, tán thất. ◎Như: tán dật tán thất.
♦ (Hình) Bị mất. ◎Như: dật thư sách cổ đã thất tán.
♦ (Hình) Tốt đẹp. § Xem dật nữ .
♦ (Hình) Buông thả, phóng đãng. § Thông dật . ◎Như: dật nhạc nhạc phóng đãng, buông lung, dật du chơi bời phóng túng.
♦ (Danh) Lỗi lầm. ◇Thương quân thư : Dâm tắc sanh dật (Khai tắc ) Quá độ thì sinh ra lầm lỗi.
♦ (Danh) Họ Dật.
♦ Một âm là điệt. (Phó) Lần lượt, thay đổi nhau.
1. [佚遊] dật du 2. [佚女] dật nữ