Bộ 9 人 nhân [7, 9] U+4FD8
20440.svg
Show stroke order phu
 fú
♦ (Danh) Tù binh. ◎Như: phu lỗ tù binh, khiển phu thả tù binh.
♦ (Động) Bắt làm tù binh. ◇Minh sử : Nhật phu lương dân dĩ yêu thưởng (Thái tổ bổn kỉ nhất ) Hằng ngày bắt dân lành làm tù binh để được thưởng.
1. [俘虜] phu lỗ