Bộ 9 人 nhân [8, 10] U+4FEF
20463.svg
Show stroke order phủ
 fǔ
♦ (Động) Cúi. ◎Như: ngưỡng quan phủ sát ngửa xem cúi xét.
♦ (Phó) Khiêm từ dùng trong công văn, thư tín ngày xưa, tỏ ý thỉnh cầu. ◎Như: phủ sát đoái xét, phủ duẫn rủ lòng ưng cho.
1. [仰事俯畜] ngưỡng sự phủ súc 2. [俯仰] phủ ngưỡng 3. [俯仰之間] phủ ngưỡng chi gian