Bộ 9 人 nhân [8, 10] U+4FF6
Show stroke order thục, thích
 chù,  tì
♦ (Hình) Tốt đẹp, mĩ thiện.
♦ (Hình) Dày.
♦ (Phó) Mới, bắt đầu.
♦ (Động) Làm nên, tạo dựng.
♦ (Động) Sắp xếp. § Thông thúc . ◎Như: thục trang sắp xếp hành trang.
♦ Một âm là thích. § Một dạng viết của thích .