Bộ 9 人 nhân [8, 10] U+5016
Show stroke order hãnh
 xìng
♦ (Danh) Nịnh thần, bề tôi thân tín. ◇Tống sử : Tự cổ nhân chủ đại quyền, bất di ư gian thần, tắc lạc ư cận hãnh , , (Ngu Duẫn Văn truyện ).
♦ (Hình) Thân cận. ◎Như: hãnh thần bề tôi thân cận.
♦ (Phó) May mắn, không ngờ mà được. ◎Như: kiểu hãnh cầu may, hãnh tồn may còn. § Cùng nghĩa như chữ hạnh .
1. [薄倖] bạc hãnh 2. [僥倖] kiểu hãnh







§