Bộ 9 人 nhân [13, 15] U+50FB
20731.svg
Show stroke order tích
 pì
♦ (Hình) Hẹp, vắng vẻ, hẻo lánh. ◎Như: hoang tích nơi hoang hủy hẹp hòi. ◇Nguyễn Trãi : Cung dư tích địa bán trăn kinh (Thứ vận Hoàng môn thị lang ) Đất hẻo lánh hơn một cung, phân nửa là gai góc.
♦ (Hình) Kì, lạ, khác thường. ◎Như: quái tích quái lạ, khác thường.
♦ (Hình) Tà, xấu, bất chánh. ◎Như: tà tích tà xấu, không hợp đạo phải. ◇Hồng Lâu Mộng : Cập như kim sảo minh thì sự, hựu khán liễu ta tà thư tích truyện , (Đệ nhị thập cửu hồi) Bây giờ (Bảo Ngọc) đã biết chút mùi đời, lại được xem vài sách truyện nhảm nhí.
1. [阨僻] ách tích 2. [孤僻] cô tích 3. [窮僻] cùng tích 4. [冷僻] lãnh tích 5. [僻陋] tích lậu