Bộ 9 人 nhân [15, 17] U+511F
償
thường偿
![]()
cháng
♦ (Động) Hoàn trả lại. ◎Như:
thường hoàn 償還 hoàn lại,
phụ trái bất thường 負債不償 vỗ nợ không trả. ◇Liêu trai chí dị
聊齋志異:
Hựu phó thiên tiền ước doanh nhi thường chi 又付千錢約贏而償之 (Đổ phù
賭符) Lại cho vay tiền một ngàn, hẹn đánh được bạc phải trả lại.
♦ (Động) Đền, bù. ◎Như:
đắc bất thường thất 得不償失 số được chẳng bù số mất,
sát nhân thường mệnh 殺人償命 giết người đền mạng.
♦ (Động) Thực hiện, thỏa. ◎Như:
đắc thường túc nguyện 得償夙願 thực hiện được ước nguyện.
♦ (Danh) Sự vật đền bù lại. ◇Chiến quốc sách
戰國策:
Thị ngã vong ư Tần nhi thủ thường ư Tề dã 是我亡於秦而取償於齊也 (Tần sách nhị
秦策二) Thế là mình mất (đất) với Tần mà lấy cái bù lại (đất) của Tề vậy.
1.
[補償] bổ thường 2.
[賠償] bồi thường