Bộ 18 刀 đao [1, 3] U+5203
20995.svg
Show stroke order nhận
 rèn
♦ (Danh) Lưỡi đao, bộ phận sắc nhọn của binh khí. ◎Như: đao nhận lưỡi đao.
♦ (Danh) Phiếm chỉ vũ khí có mũi nhọn. ◇Liễu Tông Nguyên : Nhân thủ nhận sát chi (Đồng Khu Kí truyện ) Do đó cầm mũi nhọn giết chết.
♦ (Động) Giết. ◎Như: thủ nhận cầm dao giết.
1. [迎刃而解] nghênh nhận nhi giải