Bộ 19 力 lực [5, 7] U+52AA
21162.svg
Show stroke order nỗ
 nǔ
♦ (Động) Gắng, cố sức. ◎Như: nỗ lực gắng sức. ◇Trần Quang Khải : Thái bình nghi nỗ lực, Vạn cổ thử giang san , (Tòng giá hoàn kinh ) Thái bình nên gắng sức, Non nước ấy nghìn thu (Trần Trọng Kim dịch).
♦ (Động) Bĩu, dẩu, trố, lồi ra. ◎Như: nỗ chủy bĩu môi, nỗ trước nhãn tình trố mắt ra.
♦ (Phó) Lả đi, nẫu người, bị thương tổn vì dùng sức thái quá. ◇Hồng Lâu Mộng : Giả mẫu đạo: Giá dã cú liễu, thả biệt tham lực, tử tế nỗ thương trước : , , (Đệ thất thập ngũ hồi) Giả mẫu nói: Thế cũng đủ rồi, đừng có ham quá, cẩn thận kẻo quá sức có hại đấy.
♦ (Danh) Thư pháp dụng ngữ: nét dọc gọi là nỗ .
1. [努力] nỗ lực 2. [努目] nỗ mục