Bộ 22 匚 phương [4, 6] U+5320
匠
tượng![]()
jiàng
♦ (Danh) Thợ mộc. ◇Trang Tử
莊子:
Tượng nhân viết: Ngã thiện trị mộc 匠人曰:
我善治木 (Mã đề
馬蹄) Thợ mộc nói: Tôi khéo làm đồ gỗ.
♦ (Danh) Ngày nay gọi chung các người thợ là
tượng. ◎Như:
đồng tượng 銅匠 thợ đồng,
thiết tượng 鐵匠 thợ sắt.
♦ (Danh) Tiếng tôn xưng người tài ba, xuất sắc về một bộ môn hoặc phương diện nào đó, bậc thầy. ◎Như:
họa đàn cự tượng 畫壇巨匠 bậc thầy trong ngành hội họa,
văn đàn xảo tượng 文壇巧匠 tác giả lớn trên văn đàn.
♦ (Hình) Lành nghề, tinh xảo, khéo léo. ◎Như:
tượng tâm 匠心 tâm cơ linh xảo, khéo léo. ◇Cao Bá Quát
高伯适:
Cổ nhân tượng tâm diệu chỉ sở dĩ vũ dực ngô chi văn chương dã 古人匠心妙旨所以羽翼吾之文章也 (Hoa Tiên kí hậu tự
花箋記後序) Tình hay ý đẹp của người xưa đã làm vây cánh cho văn chương ta.
1.
[匠手] tượng thủ