Bộ 29 又 hựu [16, 18] U+53E2
叢
tùng丛
![]()
cóng
♦ (Động) Họp lại, tụ tập. ◎Như:
thảo mộc tùng sanh 草木叢生 cỏ cây tụ tập sinh sôi.
♦ (Danh) Lượng từ: bụi, lùm, đám. ◎Như:
hoa tùng 花叢 bụi hoa,
thảo tùng 草叢 bụi cỏ,
nhân tùng 人叢 đám người.
♦ (Danh) Họ
Tùng.
♦ (Hình) Đông đúc, rậm rạp, phồn tạp. ◎Như:
tùng thư 叢書,
tùng báo 叢報 tích góp nhiều sách báo tích góp làm một bộ, một loại,
tùng lâm 叢林 rừng rậm. § Ghi chú: Cũng gọi chùa là
tùng lâm 叢林 vì xưa Phật tổ thuyết pháp, thường ở các nơi rừng rậm vắng vẻ sạch sẽ, cho tăng chúng tiện chỗ tu hành.
1.
[叢報] tùng báo 2.
[叢林] tùng lâm 3.
[叢刊] tùng san 4.
[叢書] tùng thư