Bộ 30 口 khẩu [3, 6] U+540E
21518.svg
Show stroke order hậu, hấu
 hòu
♦ (Danh) Vua. ◇Thi Kinh : Thương chi tiên hậu, thụ mệnh bất đãi, tại Vũ Đinh tôn tử , , (Thương tụng , Huyền điểu ) Tiên vương nhà Thương, Nhận mệnh trời vững vàng không nguy hiểm, Truyền lại con cháu là vua Vũ Đinh.
♦ (Danh) Chư hầu. ◎Như: quần hậu các chư hầu. ◇Thư Kinh : Ban thụy vu quần hậu (Thuấn điển ) Chia ấn ngọc (dùng làm tín vật) cho các vua chư hầu.
♦ (Danh) Vợ vua. ◎Như: vương hậu , hoàng hậu .
♦ (Danh) Thần đất gọi là hậu thổ .
♦ (Danh) Họ Hậu.
♦ (Phó) Sau. § Thông hậu . ◇Lễ Kí : Tri chỉ nhi hậu hữu định (Đại Học ) Biết chỗ dừng rồi sau mới định được chí.
♦ § Giản thể của chữ .
1. [后帝] hậu đế 2. [后土] hậu thổ