Bộ 30 口 khẩu [7, 10] U+54EA
21738.svg
Show stroke order na, nả
 nǎ,  něi,  na,  né
♦ (Đại) Biểu thị nghi vấn: cái nào trong các sự vật đồng loại. ◎Như: nhĩ học đích thị na quốc ngữ ngôn? ? anh học tiếng nước nào?
♦ (Đại) Nói trống không, cái nào đó chưa xác định. ◎Như: na thiên hữu không ngã hoàn yếu trảo nhĩ đàm đàm .
♦ (Đại) Chỉ bất cứ cái nào. ◎Như: bất luận khứ đáo na nhất thôn... ...
♦ (Phó) Biểu thị phản vấn: đâu, làm sao. § Thường mang ý phủ định. ◎Như: na tri biết đâu, na năng sao có thể? ◇Lão Xá : Nhĩ đảo tưởng đắc hảo, khả na năng na ma dong dị? , ? (Trà quán , Đệ tam mạc ).
♦ (Trợ) Ơi, ạ, nhé, quá... § Biểu thị kêu gọi hoặc đình đốn. ◎Như: tạ tạ nâm na cám ơn anh nhé, thiên na trời ơi, ngã một lưu thần na tôi sơ ý quá.
♦ Một âm là nả. (Thán) Biểu thị không lấy làm đúng: đâu có, nào có. ◎Như: khán điện thị nả hữu hiện tràng đích khí phân nha! !
1. [哪些] na ta