Bộ 30 口 khẩu [8, 11] U+553E
21822.svg
Show stroke order thóa
 tuò
♦ (Danh) Nước bọt. ◎Như: thóa mạt nước bọt, thóa dịch sự tiết nước bọt.
♦ (Động) Nhổ, nhổ nước dãi, phỉ nhổ. ◎Như: thóa khí phỉ nhổ, thóa mạ mắng nhiếc. ◇Chiến quốc sách : Hữu phục ngôn lệnh Trường An Quân vi chí giả, lão phụ tất thóa kì diện , (Triệu sách tứ , Triệu thái hậu tân dụng sự ) Ai mà còn nói (đến chuyện) khiến Trường An Quân đến Trường An làm con tin thì già này tất nhổ vào mặt.
♦ (Động) Ọc, thổ. ◇Hàn Dũ : Thóa huyết sổ thập thăng dĩ tễ (Thái học bác sĩ lí quân mộ chí minh ) Ọc ra vài thăng máu mà ngã sấp xuống.