Bộ 30 口 khẩu [8, 11] U+554A
21834.svg
Show stroke order a
 a
♦ (Thán) Ô, ồ, ôi. § Biểu thị kinh hãi, khen ngợi, than van. ◇Cù Hựu : Hạ Nhan a Hạ Nhan, nhĩ bình thì dã toán đào dã thân tâm, cẩn thận hành sự đích liễu, khả vi thập ma tựu bất năng nhượng gia đình phú dụ nhất ta ni , , , (Tu Văn xá nhân truyện ) Hạ Nhan ôi Hạ Nhan, ngươi bình thời rèn luyện thân tâm, thận trọng cư xử, sao không biết làm cho gia đình giàu có chút sao!
♦ (Thán) Thế à, gì vậy, sao. § Biểu thị truy cầu hoặc xin nói thêm. ◎Như: a? nhĩ thuyết thập ma? ? ?
♦ (Thán) Ủa. § Biểu thị còn ngờ, lấy làm lạ. ◎Như: a, giá thị thập ma hồi sự a? , ? ủa, thế là thế nào nhỉ?
♦ (Thán) A, ờ. § Biểu thị đồng ý, chấp nhận. ◎Như: a, hảo ba , .
♦ (Trợ) Dùng cuối câu biểu thị cảm thán. ◇Tương Quang Từ : Hoan nhạc tựu thị sanh hoạt, Sanh hoạt tựu thị hoan nhạc a , (Tạc dạ lí mộng nhập thiên quốc ).
♦ (Trợ) Dùng cuối câu biểu thị khẳng định, biện giải, đốc thúc, dặn dò, v.v. ◇Tương Quang Từ : Hiện tại khứ chỉ trụ tha môn hoàn lai đắc cập a (Điền dã đích phong , Quyển thất).
♦ (Trợ) Dùng cuối câu biểu thị nghi vấn. ◎Như: nhĩ giá thuyết đích thị chân đích a? ?
♦ (Trợ) Dùng giữa câu biểu thị đình đốn. ◇Quách Tiểu Xuyên : Cán kính a, trùng cửu tiêu , (Xuân noãn hoa khai ).
♦ (Trợ) Đặt sau những sự vật để liệt kê. ◎Như: thư a, tạp chí a, bãi mãn liễu nhất thư giá tử , , 滿.