Bộ 31 囗 vi [6, 9] U+56FF
Show stroke order hữu
 yòu
♦ (Danh) Vườn có tường bao quanh, thường để nuôi các giống thú. ◎Như: viên hữu vườn tược, lộc hữu 鹿 vườn hươu.
♦ (Danh) Nơi sự vật tụ tập. ◇Kính hoa duyên : Môn thượng hữu phó đối liên, tả đích thị: Ưu du đạo đức chi tràng, Hưu tức thiên chương chi hữu , : , (Đệ nhị thập tam hồi) Trên cửa có một bộ câu đối, viết rằng: Vui thú nơi trường đạo đức, Nghỉ ngơi chỗ hội văn chương.
♦ (Động) Hạn chế, câu thúc. ◎Như: hữu ư nhất ngung nhốt vào một xó. ◇Trang Tử : Biện sĩ vô đàm thuyết chi tự, tắc bất lạc, sát sĩ vô lăng tối chi sự, tắc bất lạc, giai hữu ư vật giả dã , , , , (Từ Vô Quỷ ) Kẻ biện thuyết không có chỗ để biện luận thì không vui, kẻ xem xét không việc lấn hiếp chỉ trích thì không vui, (những người này) đều bị ngoại vật ràng buộc cả.
♦ (Động) Tụ tập.







§