Bộ 32 土 thổ [5, 8] U+576B
Show stroke order điếm
 diàn
♦ (Danh) Cái bục, cái bệ (chỗ ngày xưa để vua chúa, khi hội họp xong, bày yến tiệc hoặc tế lễ). ◇Luận Ngữ : Bang quân vi lưỡng quân chi hiếu, hữu phản điếm, Quản thị diệc hữu phản điếm , , (Bát dật ) Vua chư hầu khoản đãi vua khác, dùng cái phản điếm (cái bệ đặt chén khi có yến tiệc), họ Quản (tức Quản Trọng) cũng có cái bệ phản điếm.
♦ (Danh) Góc nhà.
♦ (Danh) Chỗ đắp bằng đất để chứa đồ ăn ở trong nhà.







§