Bộ 37 大 đại [5, 8] U+5944
奄
yểm, yêm![]()
yǎn,
![]()
yān
♦ (Động) Bao trùm. ◎Như:
yểm hữu 奄有 bao trùm hết, có đủ hết cả. ◇Tam quốc diễn nghĩa
三國演義:
Tưởng Cao Hoàng tru Tần diệt Sở, yểm hữu thiên hạ 想高皇誅秦滅楚,
奄有天下 (Đệ tứ hồi) Nhớ đức Cao Hoàng đánh nhà Tần, diệt nước Sở, bao trùm thiên hạ.
♦ (Phó) Chợt, vội, bỗng, đột nhiên. ◇Lục Cửu Uyên
陸九淵:
Bí nhật bất tri hà tật, nhất tịch yểm nhiên nhi thệ 比日不知何疾,
一夕奄然而逝 (Dữ Chu Nguyên Hối thư
與朱元晦書) Gần đây không biết bệnh gì, một đêm chợt mất.
♦ Một âm là
yêm. (Phó) Lâu. § Thông
yêm 淹.
♦ (Động) Ngưng, đọng, trì trệ. § Thông
yêm 淹.
♦ (Danh) Người bị thiến. § Thông
閹. ◎Như:
yêm nhân 奄人 người đàn ông bị thiến,
yêm hoạn 奄宦 hoạn quan, thái giám.