Bộ 38 女 nữ [6, 9] U+59DD
姝
xu![]()
shū
♦ (Hình) Xinh đẹp (dung mạo). ◇Thi Kinh
詩經:
Tĩnh nữ kì xu, Sĩ ngã ư thành ngung 靜女其姝,
俟我於城隅 (Bội phong
邶風, Tĩnh nữ
靜女) Người con gái trinh tĩnh xinh đẹp, Đợi ta ở góc thành.
♦ (Danh) Người con gái đẹp. ◇Liêu trai chí dị
聊齋志異:
Hạ kỉ đình đình, uyển nhiên tuyệt đại chi xu 下几亭亭,
宛然絕代之姝 (Thư si
書癡) Xuống kỉ đứng sững, thật là một người con gái đẹp tuyệt trần.