Bộ 38 女 nữ [7, 10] U+59EC
23020.svg
Show stroke order
 jī
♦ (Danh) Thời cổ, tiếng mĩ xưng đối với phụ nữ. ◎Như: Mĩ cơ , Ngu cơ , Thích Cơ .
♦ (Danh) Ngày xưa, tiếng gọi người thiếp. ◎Như: thị cơ , sủng cơ . ◇Sử Kí : Trang Tương Vương vi Tần chí tử ư Triệu, kiến Lã Bất Vi cơ, duyệt nhi thủ chi, sanh Thủy Hoàng , , , (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ ) Trang Tương Vương làm con tin của Tần ở nước Triệu, thấy người thiếp của Lữ Bất Vi, yêu thích nên lấy, sinh (Tần) Thủy Hoàng.
♦ (Danh) Xưa chỉ con gái làm nghề ca múa. ◎Như: ca vũ cơ nữ ca múa. ◇Hồng Lâu Mộng : Na Bảo Ngọc mang chỉ ca cơ bất tất tái xướng (Đệ ngũ hồi) Bảo Ngọc vội bảo ca nữ đừng hát nữa.
♦ (Danh) Họ .
1. [歌姬] ca cơ