Bộ 38 女 nữ [11, 14] U+5AD6
Show stroke order phiêu
 piào,  piáo,  biāo,  piāo
♦ (Hình) Nhanh nhẹn. ◎Như: phiêu tật nhanh chóng.
♦ (Động) Chơi gái. ◎Như: phiêu kĩ chơi gái, cật hát phiêu đổ ăn hút chơi gái cờ bạc.







§