Your browser does not support the audio tag HTML5.
Bộ 38 女 nữ [15, 18] U+5B38
嬸
thẩm
婶
shěn
♦ (Danh) Từ xưng hô: (1) Thím (vợ của chú). (2) Thím (vợ của em chồng). ◎Như:
tiểu thẩm
小
嬸
. (3) Dùng để tôn xưng phụ nữ đã có chồng và ngang tuổi với mẹ. ◎Như:
đại thẩm
大
嬸
.
§