Bộ 39 子 tử [14, 17] U+5B7A
孺
nhụ![]()
rú,
![]()
rù
♦ (Danh) Trẻ con. ◎Như:
hài nhụ 孩孺 em bé,
đồng nhụ 童孺 trẻ con.
♦ (Danh) § Xem
nhụ nhân 孺人.
♦ (Danh) Họ
Nhụ.
♦ (Động) Yêu mến, tương thân. ◎Như:
nhụ mộ 孺慕 ái mộ.
♦ (Hình) Bé, nhỏ, ít tuổi. ◎Như:
nhụ xỉ 孺齒 trẻ thơ.
1.
[孺人] nhụ nhân