Bộ 40 宀 miên [6, 9] U+5BA5
Show stroke order hựu
 yòu
♦ (Động) Đối đãi, cư xử một cách khoan hậu, nhân từ. ◇Kê Khang : Thánh nhân bất đắc dĩ nhi lâm thiên hạ, dĩ vạn vật vi tâm, tại hựu quần sanh , (Đáp hướng tử kì nan dưỡng sanh luận ) Thánh nhân bất đắc dĩ mà đến với thiên hạ, lấy muôn vật làm lòng mình, đối đãi khoan hậu với chúng sinh.
♦ (Động) Rộng thứ, tha thứ. ◇Tô Thức : Cao Dao viết sát chi, tam Nghiêu viết hựu chi, tam , , (Hình thưởng ) Ông Cao Dao (làm hình quan) ba lần bảo giết đi, vua Nghiêu ba lần bảo tha cho.
♦ § Xem hựu mật .
♦ § Cũng như hựu .
1. [宥密] hựu mật 2. [三宥] tam hựu







§