Bộ 40 宀 miên [12, 15] U+5BEB
23531.svg
Show stroke order tả
 xiě
♦ (Động) Đặt để.
♦ (Động) Viết. ◎Như: tả tự viết chữ, mặc tả viết thuộc lòng, tả cảo tử 稿 viết bản thảo, tả đối liên viết câu đối.
♦ (Động) Sao chép, sao lục. ◇Hán Thư : Trí tả thư chi quan (Nghệ văn chí ) Đặt quan sao lục sách.
♦ (Động) Miêu tả. ◎Như: tả cảnh miêu tả cảnh vật (bằng thơ, văn hoặc tranh vẽ), tả sanh vẽ theo cảnh vật thật, sống động.
♦ (Động) Đúc tượng. ◇Quốc ngữ : Vương lệnh công dĩ lương kim tả Phạm Lãi chi trạng, nhi triều lễ chi , (Việt ngữ ) Vua ra lệnh cho thợ dùng vàng tốt đúc tượng Phạm Lãi để lễ bái.
♦ (Động) Dốc hết ra, tháo ra, trút ra. ◎Như: tả ý nhi thích ý. ◇Thi Kinh : Giá ngôn xuất du, Dĩ tả ngã ưu , (Bội phong , Tuyền thủy ) Thắng xe ra ngoài dạo chơi, Để trút hết nỗi buồn của ta.
1. [暗寫] ám tả 2. [輕描淡寫] khinh miêu đạm tả 3. [描寫] miêu tả