Bộ 41 寸 thốn [3, 6] U+5BFA
23546.svg
Show stroke order tự
 sì
♦ (Danh) Dinh quan.
♦ (Danh) Chùa. § Đời vua Hán Minh đế mời hai vị sư bên Thiên Trúc sang, vì chưa có chỗ ở riêng, mới đón vào ở sở Hồng Lô Tự , vì thế về sau các chỗ sư ở đều gọi là tự. ◎Như: Thiếu Lâm tự chùa Thiếu Lâm.
♦ (Danh) Hoạn quan. ◎Như: tự nhân hoạn quan hầu trong cung. ◇Tam quốc diễn nghĩa : Nghị lang Sái Ung thượng sớ, dĩ vi nghê đọa kê hóa, nãi phụ tự can chánh chi sở trí , , (Đệ nhất hồi) Quan nghị lang Sái Ung dâng sớ, cho rằng (những điềm gở xảy ra trong nước) như cầu vồng sa xuống hoặc gà biến hóa (gà mái ra gà trống), ấy là bởi có đàn bà và hoạn quan can thiệp vào việc triều chính.
1. [光祿寺] quang lộc tự