Bộ 46 山 sơn [7, 10] U+5CE8
峨
nga峩
![]()
é
♦ (Danh) Tên gọi tắt của núi
Nga Mi 峨嵋. ◇Lục Du
陸游:
Mạc hận cửu vi Nga hạ khách 莫恨久為峨下客 (Thu dạ độc túy hí đề
秋夜獨醉戲題) Chớ hận là khách lâu ngày dưới núi Nga Mi.
♦ (Hình) Cao. ◎Như:
nga quan bác đái 峨冠博帶 mũ cao đai rộng.
1.
[嵯峨] tha nga