Bộ 46 山 sơn [12, 15] U+5DA0
嶠
kiệu, kiêu峤
![]()
jiào,
![]()
qiáo
♦ (Danh) Núi cao mà nhọn.
♦ (Danh)
Viên Kiệu 員嶠 theo thần thoại là một trong năm núi tiên ở
Bột Hải 渤海:
Đại Dư 岱輿,
Viên Kiệu 員嶠,
Phương Hồ 方壺,
Doanh Châu 瀛洲,
Bồng Lai 蓬萊.
♦ § Ghi chú: Cũng đọc là
kiêu.