Bộ 49 己 kỉ [9, 12] U+5DFD
Show stroke order tốn
 xùn
♦ (Danh) (1) Là một quẻ trong bát quái kinh Dịch, tượng cho gió. (2) Là một trong sáu mươi bốn quẻ, nghĩa là nhún thuận.
♦ (Động) Nhường, từ nhượng. § Thông tốn .
♦ (Hình) Nhún thuận, khiêm cung. ◇Luận Ngữ : Tốn dữ chi ngôn, năng vô duyệt hồ? , (Tử Hãn ) Người ta lấy lời kính thuận mà nói với mình, thì làm sao mà không vui lòng được?







§