Bộ 50 巾 cân [5, 8] U+5E15
Show stroke order mạt, phách, phạ
 pà,  mò
♦ (Danh) Khăn trùm đầu (ngày xưa).
♦ Một âm là phách. (Danh) Khăn vuông nhỏ, thường mang theo người. ◎Như: thủ phách khăn tay.
♦ (Động) Bọc, bó, ràng rịt. ◇Hàn Dũ : Dĩ cẩm triền cổ, Dĩ hồng phách thủ , (Nguyên Hòa thánh đức ) Lấy gấm bó đùi, Lấy lụa đỏ rịt tay.
♦ Một âm là phạ. (Danh) Màn, trướng.







§