Bộ 53 广 nghiễm [5, 8] U+5E9A
24218.svg
Show stroke order canh
 gēng
♦ (Danh) Can Canh, can thứ bảy trong thiên can mười can.
♦ (Danh) Tuổi. ◎Như: đồng canh cùng tuổi. ◇Hồng Lâu Mộng : Tự khởi niên canh, trừ Lí Hoàn niên kỉ tối trưởng, tha thập nhị cá nhân giai bất quá thập ngũ lục thất tuế , , (Đệ tứ thập cửu hồi) Kể theo tuổi, trừ Lí Hoàn tuổi tác lớn hơn cả, mười hai người khác tuổi đều khoảng mười lăm mười sáu mười bảy tuổi là cùng.
♦ (Danh) Con đường.
♦ (Danh) Họ Canh .
♦ (Động) Đền trả. ◇Lễ Kí : Quý Tử Cao táng kì thê, phạm nhân chi hòa. Thân Tường dĩ cáo viết: Thỉnh canh chi , . : (Đàn cung hạ ) Quý Tử Cao mai táng vợ mình, làm hư lúa của người khác. Thân Tường bảo cho biết và nói: Xin bồi thường cho người ta.
1. [同庚] đồng canh 2. [庚帖] canh thiếp