Bộ 53 广 nghiễm [7, 10] U+5EAB
Show stroke order khố
 kù
♦ (Danh) Kho, chỗ chứa đồ. ◎Như: thư khố kho trữ sách. ◇Sử Kí : Trị bách quan, thân vạn dân, thật phủ khố, tử thục dữ Khởi? , , , (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện ) Trị bách quan, thân muôn dân, làm giàu kho đụn, thì ông và Khởi tôi, ai hơn ai kém?
♦ (Danh) Chỗ chứa binh khí. ◎Như: hỏa dược khố kho thuốc nổ, quân giới khố kho khí giới.
♦ (Danh) Họ Khố.
1. [公庫] công khố 2. [質庫] chí khố







§