Bộ 53 广 nghiễm [9, 12] U+5EBE
24254.svg
Show stroke order dữu
 yǔ
♦ (Danh) Cái vựa, kho lộ thiên (không có nóc). ◇Sử Kí : Phát thương dữu dĩ chấn bần dân (Hiếu Văn bổn kỉ ) Phát kho vựa để cứu giúp dân nghèo.
♦ (Danh) Lượng từ: đơn vị dung lượng ngày xưa, một dữu bằng mười sáu đấu . ◇Luận Ngữ : Nhiễm tử vi kì mẫu thỉnh túc. Tử viết: Dữ chi phủ. Thỉnh ích. Viết: Dữ chi dữu , : . . : (Ung dã ) Nhiễm Hữu xin cấp lúa cho mẹ người kia (chỉ Tử Hoa một học trò khác của khổng Tử). Khổng Tử bảo: Cấp cho một phủ (bằng 6 đấu 4 thăng). (Nhiễm Hữu) xin thêm. Khổng Tử bào: Cho một dữu (bằng 16 đấu).
♦ (Danh) Họ Dữu.