Bộ 53 广 nghiễm [10, 13] U+5EC9
24265.svg
Show stroke order liêm
 lián
♦ (Danh) Phần bên, góc nhà. ◎Như: đường liêm phần góc nhà (nhà bốn phía có bốn liêm), đường cao liêm viễn nhà cao góc bệ xa, ý nói nhà vua cao xa lắm.
♦ (Danh) Góc, cạnh của đồ vật. ◎Như: liêm ngạc góc nhọn của binh khí (tỉ dụ lời nói sắc bén).
♦ (Danh) Lương quan chia ra hai thứ, bổng là món lương thường, liêm là món lương riêng để trợ cấp cho khỏi ăn của đút làm hại dân. ◇Phù sanh lục kí : Thập nguyệt diểu, thủy chi San Tả liêm bổng , (Khảm kha kí sầu ) Cuối tháng mười, mới lãnh lương bổng ở Sơn Đông.
♦ (Danh) Họ Liêm.
♦ (Hình) Ngay thẳng, trong sạch, không tham của cải. ◎Như: thanh liêm trong sạch chính trực.
♦ (Hình) Rẻ. ◎Như: vật mĩ giá liêm hàng tốt giá rẻ. ◇Lỗ Tấn : Gia dĩ Triệu thái thái dã chánh tưởng mãi nhất kiện giá liêm vật mĩ đích bì bối tâm (A Q chánh truyện Q) Hơn nữa cụ Cố bà đang muốn mua một cái áo gilet vừa tốt lại rẻ.
♦ (Hình) Sơ lược, giản lược.
♦ (Động) Xét, khảo sát. ◎Như: liêm phóng xét hỏi, liêm phóng sứ 使 chức quan ngày xưa để tra xét các quan lại.
1. [廉恥] liêm sỉ 2. [廉纖] liêm tiêm 3. [清廉] thanh liêm