Your browser does not support the audio tag HTML5.
Bộ 59 彡 sam [7, 10] U+5F67
彧
úc
yù
♦ (Hình) Văn vẻ.
♦ (Hình) Tốt tươi, mậu thịnh. ◇Từ Hoằng Tổ
徐
弘
祖
:
Kì trung điền hòa bồng úc
其
中
田
禾
芃
彧
(Từ hà khách du kí
徐
霞
客
遊
記
) Lúa trong ruộng tươi tốt.
§