Bộ 61 心 tâm [3, 6] U+5FD6
忖
thốn![]()
cǔn
♦ (Động) Nghĩ, nghĩ kĩ. ◎Như:
duy thốn 惟忖 xét kĩ. ◇Hồng Lâu Mộng
紅樓夢:
Không Không đạo nhân thính như thử thuyết, tư thốn bán thưởng 空空道人聽如此說,
思忖半晌 (Đệ nhất hồi) Không Không đạo nhân nghe nói như vậy, ngẫm nghĩ một lúc.