Bộ 61 心 tâm [3, 6] U+5FD9
24537.svg
Show stroke order mang
 máng
♦ (Hình) Vội gấp, cấp bách. ◎Như: cấp mang vội vàng, thủ mang cước loạn túi bụi chân tay.
♦ (Hình) Bận rộn, không được thư nhàn. ◇Nguyễn Du : Tiếu ngã bạch đầu mang bất liễu (Đông A sơn lộ hành ) Cười ta đầu bạc chộn rộn chưa xong việc.
♦ (Phó) Vội vàng.
♦ (Danh) Họ Mang.
1. [多忙] đa mang 2. [幫忙] bang mang 3. [忙不過來] mang bất quá lai 4. [冗忙] nhũng mang