Bộ 61 心 tâm [5, 8] U+602B
怫
phật, bội, phí![]()
fú,
![]()
bèi
♦ (Hình) Ưu uất, sầu muộn. ◇Tào Tháo
曹操:
Ngã tâm hà phật uất, tư dục nhất đông quy 我心何怫鬱,
思欲一東歸 (Khổ hàn hành
苦寒行).
♦ (Động) Ứ đọng, uất kết. ◇Hoàng đế nội kinh tố vấn
黃帝內經素問:
Kì bệnh khí phật ư thượng 其病氣怫於上 (Lục nguyên chánh kỉ đại luận
六元正紀大論).
♦ Một âm là
bội. (Hình) Trái nghịch. § Thông
bội 悖.
♦ Một âm là
phí. (Hình) Phẫn nộ, tức giận. ◎Như:
phí khuể 怫恚 phẫn nộ.