Bộ 61 心 tâm [5, 8] U+6035
Show stroke order truật
 chù
♦ (Động) Sợ hãi. ◎Như: kinh truật kinh hãi, truật mục kinh tâm ghê mắt kinh lòng, hết sức ghê sợ.
♦ (Động) Xót xa, thương xót. ◇Lễ Kí : Tâm truật nhi phụng chi dĩ lễ (Tế thống ) Lòng bi thương thì lấy lễ mà phụng thờ.
1. [怵惕] truật dịch







§