Bộ 61 心 tâm [6, 10] U+605A
恚
khuể, huệ![]()
huì
♦ (Động) Tức giận, oán hận. ◎Như:
khuể hận 恚恨 oán hận. ◇Pháp Hoa Kinh
法華經:
Thâm trước ngã kiến, tăng ích sân khuể 深著我見,
增益瞋恚 (Thí dụ phẩm đệ tam
譬喻品第三) Lòng chấp ngã sâu chặt, thêm nhiều tính giận hờn.
1.
[瞋恚] sân khuể