Bộ 61 心 tâm [11, 14] U+615A
24922.svg
Show stroke order tàm
 cán
♦ (Động) Hổ thẹn. § Cũng như tàm . ◇Nguyễn Trãi : Giản quý lâm tàm túc nguyện quai (Đề Đông Sơn tự ) Hổ thẹn với suối rừng vi đã trái lời nguyền cũ.