Bộ 61 心 tâm [13, 16] U+61CD
Show stroke order lẫm
 lǐn
♦ (Động) Kính, sợ. ◎Như: lẫm tuân kính noi theo. ◇Phan Nhạc : Chủ ưu thần lao, Thục bất chi lẫm? , (Quan trung ) Vua chăm lo bề tôi khổ nhọc, Ai mà không kính sợ?
♦ (Hình) Sợ hãi.







§