Bộ 62 戈 qua [8, 12] U+621F
戟
kích![]()
jǐ
♦

(Danh) Cái
kích (vũ khí). ◇Sử Kí
史記:
Tôn Tử phân vi nhị đội, dĩ vương chi sủng cơ nhị nhân các vi đội trường, giai lệnh trì kích 孫子分為二隊,
以王之寵姬二人各為隊長,
皆令持戟 (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện
孫子吳起列傳) Tôn Tử phân làm hai đội, cử hai người sủng cơ của vua (cung nữ được vua yêu) làm đội trưởng, đều cho cầm kích.
♦ (Động) Lấy tay trỏ vào người. ◎Như:
kích thủ 戟手 nắm tay lại xỉa ra một ngón (như hình cái kích).