Bộ 64 手 thủ [4, 7] U+6284
25220.svg
Show stroke order sao
 chāo
♦ (Động) Tịch thu. ◎Như: sao gia tịch kí nhà cửa. ◇Thủy hử truyện : Na thì tố áp ti đích, đãn phạm tội trách, khinh tắc thích phối viễn ác quân châu, trọng tắc sao trát gia sản kết quả liễu tàn sanh tính mệnh , , , (Đệ nhị thập nhị hồi) Thời đó đã làm áp tư mà phạm tội, nhẹ thì thích chữ vào mặt đày ra quân châu nước độc, nặng thì tịch thu gia sản, mất cả đến tính mạng.
♦ (Động) Chép lại. ◎Như: sao tả chép lại.
♦ (Động) Đi tắt, đi rẽ. ◎Như: sao cận lộ tẩu đi lối tắt.
♦ (Động) Đánh, đoạt lấy. ◎Như: bao sao đánh úp, tập kích, bao vây. ◇Hậu Hán Thư : Thì Hung Nô sổ sao quận giới, biên cảnh khổ chi , (Quách Cấp truyện ) Bấy giờ quân Hung Nô đánh cướp nhiều lần ven các quận, vùng biên giới khổ sở.
♦ (Động) Múc (bằng thìa, muỗng, ...). ◇Tây du kí 西: Tại na thạch nhai thượng sao nhất bả thủy, ma nhất ma , (Đệ thất thập tứ hồi) Ở chỗ ven núi đá đó, múc một chút nước, chà xát một cái.
♦ (Động) Chần (bỏ thức ăn vào nước sôi, nấu nhanh rồi vớt ra).
♦ (Danh) Đơn vị dung tích thời xưa, bằng mười toát . Phiếm chỉ số lượng nhỏ.
♦ (Danh) Họ Sao.