Bộ 64 手 thủ [4, 7] U+6289
Show stroke order quyết
 jué
♦ (Động) Chọn lựa. ◎Như: quyết trạch tuyển chọn.
♦ (Động) Móc ra, khoét. ◎Như: quyết mục móc mắt. ◇Sử Kí : Quyết ngô nhãn trí chi đông môn (Ngô Thái Bá thế gia ) Khoét mắt ta để ở cửa đông.
♦ (Động) Đâm thủng, chọc thủng. ◇Tả truyện : Dĩ dặc quyết kì thương nhi tử (Tương Công thập thất niên ) Lấy cái cọc đâm thủng vết thương mà chết. ◇Lục Du : Kí bất năng đĩnh trường kiếm dĩ quyết cửu thiên chi vân (Hàn dạ ca ) Đã không có tài rút kiếm dài chọc thủng mây trên chín tầng trời.
♦ (Động) Vạch trần, phơi rõ. ◎Như: cấu quyết quá thất vạch ra những sai lầm.







§